Tìm redical, phát âm, đột quỵ và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. | Từ | Cực đoan | Nét | Cách phát âm | Ý nghĩa |
| 1 | 蝐 | 14 | mào | 蝐mào 1.见"蝳蝐"。 | |
| 2 | 冇 | 13 | mǎo | 冇mǎo〈方〉没有。 | |
| 3 | 卯 | 5 | mǎo | 卯 (象形。象两扇门打开之形。本义门开着) 地支的第四位 与天干相配,用以纪年。如卯君(生在卯年的人) 用以纪月,即农历二月 十二时辰之一,早晨五时至七时。也泛指早晨。如卯睡(早晨睡觉);卯酉(早晚。卯,卯时,早晨;酉,酉时,傍晚);卯困(谓因吃卯酒而困倦昏睡) 报到。旧时官署例定在卯时开始办公时,进行点名报到等活动。其点名册叫卯簿”,卯册”。俗称到一下”叫点个卯”或打个卯” 卯簿(旧时官署中的名册。点卯时用之,故称) 木器 卯mǎo ⒈地支的第四位,也用作次序第四。 ⒉ ⒊〈古〉官署办公从卯时开始,因而后来把点名叫"点卯",应名叫"应卯"。 ⒋器物安榫头的眼孔~眼。凿个~儿。 | |
| 4 | 戼 | 4 | mǎo | 戼mǎo 1."卯"的篆文。 | |
| 5 | 峁 | 8 | mǎo | 峁 峁mǎo〈方〉小土包又走过了一道~。 | |
| 6 | 泖 | 8 | mǎo | 泖 湖名。又名三泖 泖mǎo | |
| 7 | 昴 | 9 | mǎo | 昴 星名 昴,白虎宿星。从日,卯声。--《说文》。按,西方宿,六星,其形促聚。 维参与昴。--《诗·召南·小星》 二十八宿之一,西方白虎七宿的第四宿。有星四颗 昴mǎo星宿名。二十八宿之一。 | |
| 8 | 铆 | 10 | mǎo | 铆 (卯为铆的本字) 卯,榫 一铆顶一楔。--《中国谚语资料》 铆 敲打或冲压(如金属销、棒或螺栓的)端部或尖端使镦粗成头 我得铆点劲儿干,把耽误人家的工夫给补上。--浩然《弯弯的月亮河》 铆钉 铆工 铆接 铆劲儿 铆mǎo用一种圆钉将金属物连结在一起,这种圆钉也叫"铆钉"~接。~工。 | |
| 9 | 蓩 | 4 | mǎo | 蓩mǎo 1.见"蓩蓩"。 | |
| 10 | 筬 | 4 | mǎo | 筬mǎo 1.竹名,俗名笆篱竹。 |
Từ điển Trung Quốc là một cuốn sách tham khảo có chứa một danh sách các từ theo thứ tự bảng chữ cái trong ngôn ngữ Trung Quốc với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong ngôn ngữ Trung Quốc. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng ký tự Trung Quốc, bạn có thể sử dụng bính âm (chữ La tinh hóa của Trung Quốc) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ số gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong các ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy nhìn vào định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo các gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự chữ cái.
(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Trung | Korean Converter