Tìm redical, phát âm, đột quỵ và nghĩa của từ Trung Quốc. Một từ một lần.
| No. | Từ | Cực đoan | Nét | Cách phát âm | Ý nghĩa |
| 1 | 涔 | 10 | cén | 涔 (形声。从水,岑)声。本义连续下雨,积水成涝) 同本义 涔,渍也。--《说文》 夫牛蹄之涔,不能生鳝鲔。--《淮南子·泛论》 又如涔旱(涝灾与旱灾) 路上的积水 牛蹄之涔,无尺之鲤。--《淮南子·俶真》 又如涔蹄(积水的蹄迹);涔水(雨后积水) 涔 雨多,涝渍 宫池涔则溢。--《淮南子·说林》 又如涔云(含雨的浓云);涔滴(一点点地流淌) 泪落不止的样子 涔泪犹在袂。--江淹《赠别》 又如涔泪(流下的眼泪) 涔涔 涔 cén 【涔涔】 ①形容汗、雨等不断地流下。 ②形容天色阴暗。 ③形容病重或烦闷。 涔qián 1.积柴木于水中以捕鱼。 |
Từ điển Trung Quốc là một cuốn sách tham khảo có chứa một danh sách các từ theo thứ tự bảng chữ cái trong ngôn ngữ Trung Quốc với ý nghĩa của chúng bằng tiếng Anh. Nó có thể được sử dụng để học từ mới, cải thiện vốn từ vựng và hiểu nghĩa của các từ trong ngôn ngữ Trung Quốc. Đây là một từ điển tiếng Trung trực tuyến có thể được sử dụng miễn phí.
Để sử dụng từ điển tiếng Trung, vui lòng làm theo các bước sau:
Tra từ bạn muốn biết trong từ điển.
Nếu bạn không biết cách viết từ bằng ký tự Trung Quốc, bạn có thể sử dụng bính âm (chữ La tinh hóa của Trung Quốc) để tìm nó.
Nếu bạn cũng không biết bính âm, bạn có thể sử dụng chỉ số gốc (danh sách tất cả các gốc được sử dụng trong các ký tự Trung Quốc) để tìm nó.
Khi bạn tìm thấy từ, hãy nhìn vào định nghĩa và câu ví dụ của nó để hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của nó.
Bạn cũng có thể sử dụng từ điển giấy được sắp xếp theo các gốc, số nét và cuối cùng theo thứ tự chữ cái.
(c) 2022 Chuyển đổi tiếng Trung | Korean Converter